смыслово́й
Dấu sắc trên смыслово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смыслово́й nghĩa là ý, ngữ nghĩa.
Nghĩa của смыслово́й
Tính từ
- Thuộc về nghĩa, ý, ngữ nghĩa.
- смысловы́е отте́нкиnhững sắc thái ngữ nghĩa (về nghĩa, về ý)
Biến cách của смыслово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смыслово́й | смыслово́е | смыслова́я | смысловы́е |
| Sinh cách | смыслово́го | смыслово́го | смыслово́й | смысловы́х |
| Tặng cách | смыслово́му | смыслово́му | смыслово́й | смысловы́м |
| Đối cách | смыслово́й / смыслово́го | смыслово́е | смыслову́ю | смысловы́е / смысловы́х |
| Công cụ cách | смысловы́м | смысловы́м | смыслово́й | смысловы́ми |
| Giới cách | смыслово́м | смыслово́м | смыслово́й | смысловы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của смыслово́й
Câu hỏi thường gặp
смысловой nghĩa là gì?
смысловой (tính từ) nghĩa là ý, ngữ nghĩa.
смысловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смыслово́й (phiên âm Latinh smyslovój, IPA [smɨsɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.