TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смыслово́й

smyslovój[smɨsɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смыслово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смыслово́й nghĩa là ý, ngữ nghĩa.

Nghĩa của смыслово́й

Tính từ

  1. Thuộc về nghĩa, ý, ngữ nghĩa.
    • смысловы́е отте́нкиnhững sắc thái ngữ nghĩa (về nghĩa, về ý)

Biến cách của смыслово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмыслово́йсмыслово́есмыслова́ясмысловы́е
Sinh cáchсмыслово́госмыслово́госмыслово́йсмысловы́х
Tặng cáchсмыслово́мусмыслово́мусмыслово́йсмысловы́м
Đối cáchсмыслово́й / смыслово́госмыслово́есмыслову́юсмысловы́е / смысловы́х
Công cụ cáchсмысловы́мсмысловы́мсмыслово́йсмысловы́ми
Giới cáchсмыслово́мсмыслово́мсмыслово́йсмысловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của смыслово́й

Câu hỏi thường gặp

смысловой nghĩa là gì?

смысловой (tính từ) nghĩa là ý, ngữ nghĩa.

смысловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смыслово́й (phiên âm Latinh smyslovój, IPA [smɨsɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.