TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смы́слить

thể chưa hoàn thành
smýslitʹ[ˈsmɨs⁽ʲ⁾lʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смы́слить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смы́слить nghĩa là hiểu biết, biết nghĩa, thạo, am hiểu.

Nghĩa của смы́слить

Động từ

  1. Hiểu biết, biết nghĩa.
    • дитя́ ещё ничего́ не смы́слитcon thơ còn chưa hiểu biết gì cả
  2. разбиваться Thạo, am hiểu, thông thạo, thành thạo, hiểu biết. в + giới cách
    • смы́слить в те́хникеthạo (am hiểu, thông thạo, thành thạo hiểu biết) kỹ thuật

Chia động từ смы́слить

NgôiHiện tại
ясмы́слю
тысмы́слишь
он / она́ / оно́смы́слит
мысмы́слим
высмы́слите
они́смы́слят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + смыслить.

Quá khứ

Giống đực (он)смы́слил
Giống cái (она́)смы́слила
Giống trung (оно́)смы́слило
Số nhiều (они́)смы́слили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)смы́сли
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)смы́слите

Họ từ của смы́слить

Câu hỏi thường gặp

смыслить nghĩa là gì?

смыслить (động từ) nghĩa là hiểu biết, biết nghĩa, thạo, am hiểu.

смыслить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смы́слить (phiên âm Latinh smýslitʹ, IPA [ˈsmɨs⁽ʲ⁾lʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.