смысл
смысл nghĩa là nghĩa, ý, ý nghĩa, nghĩa lí.
Nghĩa của смысл
Danh từ
- Nghĩa, ý, ý nghĩa.
- смысл сло́ваnghĩa của từ, ngữ nghĩa
- в перено́сном смыслеtheo nghĩa bóng
- в прямо́м смыслеtheo nghĩa rộng
- в у́зком смыслеtheo nghĩa hẹp
- в инзве́стном смыслеtrong ý nghĩa nào đó, về mặt nào đó, trong chừng mực nào đó
- основание, цель Ý nghĩa, nghĩa lí, lý do, căn cứ, mục đích.
- польза Ích lợi, lợi ích.
- смысл жи́зниlẽ sống, ý nghĩa của cuộc sống, mục đích của cuộc sống
- есть смысл съе́здить туда́cần đi đến đấy, đi đến đó thì cũng có ích đấy
- нет смыслане име́ет смысла проси́ть об этом — không cần yêu cầu về điều đó, xin việc đó thì vô ích, yêu cầu về điều đó thì không có ích gì
- в по́лном смысле сло́ваchân chính, thật sự
- в смысле чего́-л.[xét] về mặt..., về phương diện..., về ý nghĩa...
Biến cách của смысл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смы́сл | смы́слы |
| Sinh cách кого? чего? | смы́сла | смы́слов |
| Tặng cách кому? чему? | смы́слу | смы́слам |
| Đối cách кого? что? | смы́сл | смы́слы |
| Công cụ cách кем? чем? | смы́слом | смы́слами |
| Giới cách о ком? о чём? | смы́сле | смы́слах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смысл
Đồng nghĩa
Họ từ của смысл
Câu ví dụ với смысл
- Какой смысл учиться? Học để làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7762404
- В каком смысле, ты не знаешь? Ý cậu là cậu không biết hả?! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444241
- С тобой жить наполняется смыслом. Bạn làm cho cuộc đời đáng sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2587732
- В смысле, ты не знаешь? Ý cậu là cậu không biết hả?! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4126583
- В смысле, вы не знаете? Ý cậu là cậu không biết hả?! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12573298
- Ты наполняешь жизнь смыслом. Bạn làm cho cuộc đời đáng sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2587735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смысл nghĩa là gì?
смысл (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý, ý nghĩa, nghĩa lí.
смысл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смысл (phiên âm Latinh smysl, IPA [ˈsmɨs(ə)ɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.