TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смысл

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
smysl[ˈsmɨs(ə)ɫ] giọng máy của trình duyệt

смысл nghĩa là nghĩa, ý, ý nghĩa, nghĩa lí.

Nghĩa của смысл

Danh từ

  1. Nghĩa, ý, ý nghĩa.
    • смысл сло́ваnghĩa của từ, ngữ nghĩa
    • в перено́сном смыслеtheo nghĩa bóng
    • в прямо́м смыслеtheo nghĩa rộng
    • в у́зком смыслеtheo nghĩa hẹp
    • в инзве́стном смыслеtrong ý nghĩa nào đó, về mặt nào đó, trong chừng mực nào đó
  2. основание, цель Ý nghĩa, nghĩa lí, lý do, căn cứ, mục đích.
  3. польза Ích lợi, lợi ích.
    • смысл жи́зниlẽ sống, ý nghĩa của cuộc sống, mục đích của cuộc sống
    • есть смысл съе́здить туда́cần đi đến đấy, đi đến đó thì cũng có ích đấy
    • нет смыслане име́ет смысла проси́ть об этом — không cần yêu cầu về điều đó, xin việc đó thì vô ích, yêu cầu về điều đó thì không có ích gì
    • в по́лном смысле сло́ваchân chính, thật sự
    • в смысле чего́-л.[xét] về mặt..., về phương diện..., về ý nghĩa...

Biến cách của смысл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смы́слсмы́слы
Sinh cách кого? чего?смы́сласмы́слов
Tặng cách кому? чему?смы́слусмы́слам
Đối cách кого? что?смы́слсмы́слы
Công cụ cách кем? чем?смы́сломсмы́слами
Giới cách о ком? о чём?смы́слесмы́слах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смысл

Đồng nghĩa

Họ từ của смысл

Câu ví dụ với смысл

  • Какой смысл учиться? Học để làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7762404
  • В каком смысле, ты не знаешь? Ý cậu là cậu không biết hả?! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444241
  • С тобой жить наполняется смыслом. Bạn làm cho cuộc đời đáng sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2587732
  • В смысле, ты не знаешь? Ý cậu là cậu không biết hả?! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4126583
  • В смысле, вы не знаете? Ý cậu là cậu không biết hả?! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12573298
  • Ты наполняешь жизнь смыслом. Bạn làm cho cuộc đời đáng sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2587735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

смысл nghĩa là gì?

смысл (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý, ý nghĩa, nghĩa lí.

смысл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смысл (phiên âm Latinh smysl, IPA [ˈsmɨs(ə)ɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.