смёрзнуться
смёрзнуться nghĩa là đông dính, đông kết.
Nghĩa của смёрзнуться
Thể hoàn thành của смерза́ться.
Động từ
- Đông dính [lại nhau], đông kết.
Cặp thể của смёрзнуться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ смёрзнуться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | смёрзнусь |
| ты | смёрзнешься |
| он / она́ / оно́ | смёрзнется |
| мы | смёрзнемся |
| вы | смёрзнетесь |
| они́ | смёрзнутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | смёрзся |
| Giống cái (она́) | смёрзлась |
| Giống trung (оно́) | смёрзлось |
| Số nhiều (они́) | смёрзлись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | смёрзнись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | смёрзнитесь |
Câu hỏi thường gặp
смёрзнуться nghĩa là gì?
смёрзнуться (động từ) nghĩa là đông dính, đông kết.
смёрзнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смёрзнуться (phiên âm Latinh smjórznutʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.