сни́мок
Dấu sắc trên сни́мок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сни́мок nghĩa là ảnh, hình.
Nghĩa của сни́мок
Danh từ
- [Bức, tấm] ảnh, hình.
- люби́тельский сни́мокbức ảnh nghiệp dư
Biến cách của сни́мок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сни́мок | сни́мки |
| Sinh cách кого? чего? | сни́мка | сни́мков |
| Tặng cách кому? чему? | сни́мку | сни́мкам |
| Đối cách кого? что? | сни́мок | сни́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | сни́мком | сни́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | сни́мке | сни́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сни́мок
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сни́мок
- Она делает прекрасные снимки. Cô ấy chụp những bức ảnh rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10326480
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
снимок nghĩa là gì?
снимок (danh từ) nghĩa là ảnh, hình.
снимок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сни́мок (phiên âm Latinh snímok, IPA [ˈsnʲimək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.