TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сноб

giống đựcđộng vật
snob[snop] giọng máy của trình duyệt

сноб nghĩa là người chuộng mốt, người thích phù hoa.

Nghĩa của сноб

Danh từ

  1. Người chuộng mốt, người thích phù hoa.

Biến cách của сноб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сно́бсно́бы
Sinh cách кого? чего?сно́басно́бов
Tặng cách кому? чему?сно́бусно́бам
Đối cách кого? что?сно́басно́бов
Công cụ cách кем? чем?сно́бомсно́бами
Giới cách о ком? о чём?сно́бесно́бах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сноб

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сноб nghĩa là gì?

сноб (danh từ) nghĩa là người chuộng mốt, người thích phù hoa.

сноб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сноб (phiên âm Latinh snob, IPA [snop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.