сноб
giống đựcđộng vật
snob[snop]
giọng máy của trình duyệt
сноб nghĩa là người chuộng mốt, người thích phù hoa.
Nghĩa của сноб
Danh từ
- Người chuộng mốt, người thích phù hoa.
Biến cách của сноб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сно́б | сно́бы |
| Sinh cách кого? чего? | сно́ба | сно́бов |
| Tặng cách кому? чему? | сно́бу | сно́бам |
| Đối cách кого? что? | сно́ба | сно́бов |
| Công cụ cách кем? чем? | сно́бом | сно́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | сно́бе | сно́бах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сноб
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сноб nghĩa là gì?
сноб (danh từ) nghĩa là người chuộng mốt, người thích phù hoa.
сноб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сноб (phiên âm Latinh snob, IPA [snop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.