TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сноше́ние

giống trungbất động vật
snošénije[snɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сноше́ние nghĩa là giao cấu, giao hợp.

Nghĩa của сноше́ние

Danh từ

  1. совокупление [sự] giao cấu, giao hợp, đi lại, ăn nằm.

Biến cách của сноше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сноше́ниесноше́ния
Sinh cách кого? чего?сноше́ниясноше́ний
Tặng cách кому? чему?сноше́ниюсноше́ниям
Đối cách кого? что?сноше́ниесноше́ния
Công cụ cách кем? чем?сноше́ниемсноше́ниями
Giới cách о ком? о чём?сноше́ниисноше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сноше́ние

Câu hỏi thường gặp

сношение nghĩa là gì?

сношение (danh từ) nghĩa là giao cấu, giao hợp.

сношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сноше́ние (phiên âm Latinh snošénije, IPA [snɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.