сноше́ние
Dấu sắc trên сноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сноше́ние nghĩa là giao cấu, giao hợp.
Nghĩa của сноше́ние
Danh từ
- совокупление [sự] giao cấu, giao hợp, đi lại, ăn nằm.
Biến cách của сноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сноше́ние | сноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сноше́ния | сноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сноше́нию | сноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | сноше́ние | сноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сноше́нием | сноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сноше́нии | сноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сноше́ние
Câu hỏi thường gặp
сношение nghĩa là gì?
сношение (danh từ) nghĩa là giao cấu, giao hợp.
сношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сноше́ние (phiên âm Latinh snošénije, IPA [snɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.