TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

собезья́нничать

thể hoàn thành
sobezʹjánničatʹ[səbʲɪˈzʲjænʲːɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên собезья́нничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

собезья́нничать nghĩa là nhắm mắt bắt chước, học đòi.

Nghĩa của собезья́нничать

Thể hoàn thành của обезья́нничать.

Động từ

  1. Nhắm mắt bắt chước, bắt chước một cách mù quáng, học đòi, a dua.

Cặp thể của собезья́нничать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ собезья́нничать

NgôiTương lai
ясобезья́нничаю
тысобезья́нничаешь
он / она́ / оно́собезья́нничает
мысобезья́нничаем
высобезья́нничаете
они́собезья́нничают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)собезья́нничал
Giống cái (она́)собезья́нничала
Giống trung (оно́)собезья́нничало
Số nhiều (они́)собезья́нничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)собезья́нничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)собезья́нничайте

Câu hỏi thường gặp

собезьянничать nghĩa là gì?

собезьянничать (động từ) nghĩa là nhắm mắt bắt chước, học đòi.

собезьянничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là собезья́нничать (phiên âm Latinh sobezʹjánničatʹ, IPA [səbʲɪˈzʲjænʲːɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.