собезья́нничать
Dấu sắc trên собезья́нничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собезья́нничать nghĩa là nhắm mắt bắt chước, học đòi.
Nghĩa của собезья́нничать
Thể hoàn thành của обезья́нничать.
Động từ
- Nhắm mắt bắt chước, bắt chước một cách mù quáng, học đòi, a dua.
Cặp thể của собезья́нничать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ собезья́нничать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | собезья́нничаю |
| ты | собезья́нничаешь |
| он / она́ / оно́ | собезья́нничает |
| мы | собезья́нничаем |
| вы | собезья́нничаете |
| они́ | собезья́нничают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | собезья́нничал |
| Giống cái (она́) | собезья́нничала |
| Giống trung (оно́) | собезья́нничало |
| Số nhiều (они́) | собезья́нничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | собезья́нничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | собезья́нничайте |
Câu hỏi thường gặp
собезьянничать nghĩa là gì?
собезьянничать (động từ) nghĩa là nhắm mắt bắt chước, học đòi.
собезьянничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собезья́нничать (phiên âm Latinh sobezʹjánničatʹ, IPA [səbʲɪˈzʲjænʲːɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.