TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соверша́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
soveršátʹ[səvʲɪrˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соверша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соверша́ть nghĩa là làm, thực hiện, ký kết, đính kết.

Nghĩa của соверша́ть

Động từ

  1. Làm, thực hiện, tiến hành, thi hành; (преступление и т. п.) phạm, mắc.
    • соверши́ть боево́й по́двигlập chiến công
    • соверша́ть оши́бкуphạm sai lầm, mắc lỗi
    • соверша́ть поса́дкуhạ cánh
    • соверша́ть чудеса́[sáng] tạo nên những điều kỳ diệu
  2. оформлять Ký kết, đính kết, làm, lập.
    • соверми́ть сде́лкуký kết (đính kết) hợp đồng, làm (lập) giao kèo

Cặp thể của соверша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ соверша́ть

NgôiHiện tại
ясоверша́ю
тысоверша́ешь
он / она́ / оно́соверша́ет
мысоверша́ем
высоверша́ете
они́соверша́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + совершать.

Quá khứ

Giống đực (он)соверша́л
Giống cái (она́)соверша́ла
Giống trung (оно́)соверша́ло
Số nhiều (они́)соверша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соверша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соверша́йте

Câu ví dụ với соверша́ть

  • Она совершала одну ошибку за другой. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13901082
  • Скорее всего, он совершает пробежку по парку. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640668
  • Она совершала ошибку за ошибкой. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13901080
  • Люди совершают ошибки. Con người thường mắc sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814994

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

совершать nghĩa là gì?

совершать (động từ) nghĩa là làm, thực hiện, ký kết, đính kết.

совершать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соверша́ть (phiên âm Latinh soveršátʹ, IPA [səvʲɪrˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.