TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совмести́мый

sovmestímyj[səvmʲɪˈsʲtʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совмести́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совмести́мый nghĩa là dung hợp, tương dung.

Nghĩa của совмести́мый

Tính từ

  1. Dung hợp, tương dung, tương hợp, hợp [với] nhau.

Biến cách của совмести́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсовмести́мыйсовмести́моесовмести́маясовмести́мые
Sinh cáchсовмести́могосовмести́могосовмести́мойсовмести́мых
Tặng cáchсовмести́момусовмести́момусовмести́мойсовмести́мым
Đối cáchсовмести́мый / совмести́могосовмести́моесовмести́муюсовмести́мые / совмести́мых
Công cụ cáchсовмести́мымсовмести́мымсовмести́мойсовмести́мыми
Giới cáchсовмести́момсовмести́момсовмести́мойсовмести́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với совмести́мый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

совместимый nghĩa là gì?

совместимый (tính từ) nghĩa là dung hợp, tương dung.

совместимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совмести́мый (phiên âm Latinh sovmestímyj, IPA [səvmʲɪˈsʲtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.