TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совмеща́ть

thể chưa hoàn thành
sovmeščátʹ[səvmʲɪˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совмеща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совмеща́ть nghĩa là kết hợp, phối hợp, kiêm nhiệm, kiêm chức.

Nghĩa của совмеща́ть

Động từ

  1. сочетать Kết hợp, phối hợp.
  2. совместительствовать Kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêm.
  3. объединять Hợp nhất, thống nhất, bao hàm. в + giới cách
    • совмеща́ть рабо́ту с учёбойphối hợp việc làm với học tập, kết hợp công tác với học tập
    • совмеща́ть в себе́bao hàm, bao gồm
    • мат.chồng lên, làm... trùng nhau

Cặp thể của совмеща́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ совмеща́ть

NgôiHiện tại
ясовмеща́ю
тысовмеща́ешь
он / она́ / оно́совмеща́ет
мысовмеща́ем
высовмеща́ете
они́совмеща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + совмещать.

Quá khứ

Giống đực (он)совмеща́л
Giống cái (она́)совмеща́ла
Giống trung (оно́)совмеща́ло
Số nhiều (они́)совмеща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)совмеща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)совмеща́йте

Câu hỏi thường gặp

совмещать nghĩa là gì?

совмещать (động từ) nghĩa là kết hợp, phối hợp, kiêm nhiệm, kiêm chức.

совмещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совмеща́ть (phiên âm Latinh sovmeščátʹ, IPA [səvmʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.