TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

врать

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vratʹ[vratʲ] giọng máy của trình duyệt

врать nghĩa là nói dối, nói láo, chạy không đúng, chỉ giờ sai.

Nghĩa của врать

Động từ

  1. Nói dối, nói láo, nói khoác, nói dóc, nói phét, nói lếu nói láo.
    • ври, да знай ме́ру!, ври, да не завира́йся!nói dối phải có sách
  2. быть не точным Chạy không đúng, chỉ giờ sai.
    • мои́ часы́ врутđồng hồ của tôi [chạy] không đúng
  3. фальшивить Hát sai, chơi sai.

Cặp thể của врать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ врать

NgôiHiện tại
явру́
тыврёшь
он / она́ / оно́врёт
мыврём
выврёте
они́вру́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + врать.

Quá khứ

Giống đực (он)вра́л
Giống cái (она́)врала́
Giống trung (оно́)вра́ло
Số nhiều (они́)вра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ври́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ври́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với врать

Đồng nghĩa

Họ từ của врать

Câu ví dụ với врать

  • Он же вчера врал! Hôm qua anh ta nói dối đấy.Tatoeba #4282357
  • Она же вчера врала! Hôm qua anh ta nói dối đấy.Tatoeba #4282358
  • Он пообещал никогда больше не врать. Nó đã hứa không nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054895
  • Я бы не смог тебе врать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8896865
  • Я не мог тебе врать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933014
  • Я не мог вам врать. Tôi không thể nói dối bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933015
  • Хватит врать! Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501636
  • Перестань врать! Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

врать nghĩa là gì?

врать (động từ) nghĩa là nói dối, nói láo, chạy không đúng, chỉ giờ sai.

врать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là врать (phiên âm Latinh vratʹ, IPA [vratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.