TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сожра́ть

thể hoàn thành
sožrátʹ[sɐʐˈratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сожра́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сожра́ть nghĩa là ăn, ăn cơm.

Nghĩa của сожра́ть

Động từ

  1. Ăn, ăn cơm, xơi, chén.

Cặp thể của сожра́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сожра́ть

NgôiTương lai
ясожру́
тысожрёшь
он / она́ / оно́сожрёт
мысожрём
высожрёте
они́сожру́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сожра́л
Giống cái (она́)сожрала́
Giống trung (оно́)сожра́ло
Số nhiều (они́)сожра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сожри́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сожри́те

Câu hỏi thường gặp

сожрать nghĩa là gì?

сожрать (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm.

сожрать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сожра́ть (phiên âm Latinh sožrátʹ, IPA [sɐʐˈratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.