сомне́ние
Dấu sắc trên сомне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сомне́ние nghĩa là nghi ngờ, hoài nghi, ngờ ngợ, ngần ngại.
Nghĩa của сомне́ние
Danh từ
- [Sự, điều, mối] nghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực.
- нет сомне́ния, что он тала́нтливkhông nghi ngờ gì là anh ta có tài
- нет сомне́ния, что он придётchắc chắn (nhất định) là nó sẽ đến
- в э́том не мо́жет быть никако́го сомне́нияđiều đó thì hoàn toàn chắc chắn rồi, điều đó thì không còn nghi ngờ gì nữa; cái đó thì chắc như đinh đóng cột
- затруднение недоумение [sự, điều] ngờ ngợ, ngần ngại, phân vân, thắc mắc, do dự, băn khoăn.
- разреши́ть все сомне́нияgiải quyết mọi điều ngần ngại (phân vân, thắc mắc)
- без сомне́ния, вне вся́кого сомне́нияkhông mảy may nghi ngờ, hoàn toàn chắc chắn, nhất định
Biến cách của сомне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сомне́ние | сомне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сомне́ния | сомне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сомне́нию | сомне́ниям |
| Đối cách кого? что? | сомне́ние | сомне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сомне́нием | сомне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сомне́нии | сомне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сомне́ние
Câu hỏi thường gặp
сомнение nghĩa là gì?
сомнение (danh từ) nghĩa là nghi ngờ, hoài nghi, ngờ ngợ, ngần ngại.
сомнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сомне́ние (phiên âm Latinh somnénije, IPA [sɐˈmnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.