TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соо́бщество

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
soóbščestvo[sɐˈopɕːɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соо́бщество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соо́бщество nghĩa là hội, hiệp hội.

Nghĩa của соо́бщество

Danh từ

  1. Hội, hiệp hội, hội liên minh.
  2. sinh học Quần hệ, quần xã.
    • в соо́бществе с ке́м-л.cùng với ai, cùng hội cùng thuyền với ai

Biến cách của соо́бщество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соо́бществосоо́бщества
Sinh cách кого? чего?соо́бществасоо́бществ
Tặng cách кому? чему?соо́бществусоо́бществам
Đối cách кого? что?соо́бществосоо́бщества
Công cụ cách кем? чем?соо́бществомсоо́бществами
Giới cách о ком? о чём?соо́бществесоо́бществах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соо́бщество

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сообщество nghĩa là gì?

сообщество (danh từ) nghĩa là hội, hiệp hội.

сообщество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соо́бщество (phiên âm Latinh soóbščestvo, IPA [sɐˈopɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.