соо́бщество
Dấu sắc trên соо́бщество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соо́бщество nghĩa là hội, hiệp hội.
Nghĩa của соо́бщество
Danh từ
- Hội, hiệp hội, hội liên minh.
- sinh học Quần hệ, quần xã.
- в соо́бществе с ке́м-л.cùng với ai, cùng hội cùng thuyền với ai
Biến cách của соо́бщество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соо́бщество | соо́бщества |
| Sinh cách кого? чего? | соо́бщества | соо́бществ |
| Tặng cách кому? чему? | соо́бществу | соо́бществам |
| Đối cách кого? что? | соо́бщество | соо́бщества |
| Công cụ cách кем? чем? | соо́бществом | соо́бществами |
| Giới cách о ком? о чём? | соо́бществе | соо́бществах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соо́бщество
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сообщество nghĩa là gì?
сообщество (danh từ) nghĩa là hội, hiệp hội.
сообщество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соо́бщество (phiên âm Latinh soóbščestvo, IPA [sɐˈopɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.