соо́бщница
Dấu sắc trên соо́бщница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соо́бщница nghĩa là kẻ đồng mưu, đồng lõa.
Nghĩa của соо́бщница
Nghĩa lấy theo mục сообщник.
Danh từ
- Kẻ đồng mưu, đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Biến cách của соо́бщница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соо́бщница | соо́бщницы |
| Sinh cách кого? чего? | соо́бщницы | соо́бщниц |
| Tặng cách кому? чему? | соо́бщнице | соо́бщницам |
| Đối cách кого? что? | соо́бщницу | соо́бщниц |
| Công cụ cách кем? чем? | соо́бщницей | соо́бщницами |
| Giới cách о ком? о чём? | соо́бщнице | соо́бщницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сообщница nghĩa là gì?
сообщница (danh từ) nghĩa là kẻ đồng mưu, đồng lõa.
сообщница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соо́бщница (phiên âm Latinh soóbščnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.