TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сооте́чественница

giống cáiđộng vật
sootéčestvennica giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сооте́чественница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сооте́чественница nghĩa là người đồng bào.

Nghĩa của сооте́чественница

Nghĩa lấy theo mục соотечественник.

Danh từ

  1. Người đồng bào; (số nhiều) đồng bào.

Biến cách của сооте́чественница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сооте́чественницасооте́чественницы
Sinh cách кого? чего?сооте́чественницысооте́чественниц
Tặng cách кому? чему?сооте́чественницесооте́чественницам
Đối cách кого? что?сооте́чественницусооте́чественниц
Công cụ cách кем? чем?сооте́чественницейсооте́чественницами
Giới cách о ком? о чём?сооте́чественницесооте́чественницах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

соотечественница nghĩa là gì?

соотечественница (danh từ) nghĩa là người đồng bào.

соотечественница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сооте́чественница (phiên âm Latinh sootéčestvennica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.