TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соста́рить

thể hoàn thành
sostáritʹ[sɐˈstarʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соста́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соста́рить nghĩa là làm già đi.

Nghĩa của соста́рить

Thể hoàn thành của ста́рить.

Động từ

  1. Làm... già đi.

Cặp thể của соста́рить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ соста́рить

NgôiTương lai
ясоста́рю
тысоста́ришь
он / она́ / оно́соста́рит
мысоста́рим
высоста́рите
они́соста́рят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)соста́рил
Giống cái (она́)соста́рила
Giống trung (оно́)соста́рило
Số nhiều (они́)соста́рили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соста́рь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соста́рьте

Câu hỏi thường gặp

состарить nghĩa là gì?

состарить (động từ) nghĩa là làm già đi.

состарить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соста́рить (phiên âm Latinh sostáritʹ, IPA [sɐˈstarʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.