составно́й
Dấu sắc trên составно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
составно́й nghĩa là phức hợp, kép, ghép lại.
Nghĩa của составно́й
Tính từ
- сложный Phức hợp, kép, ghép.
- о мачтах и т. п. Ghép lại.
- составляющий Cấu thành, tổ thành, hợp thành.
- составна́я частьbộ phận cấu thành (tổ thành, hợp thành), thành phần
- составной элеме́нтthành phần, cấu tử, phần tử cấu thành
Biến cách của составно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | составно́й | составно́е | составна́я | составны́е |
| Sinh cách | составно́го | составно́го | составно́й | составны́х |
| Tặng cách | составно́му | составно́му | составно́й | составны́м |
| Đối cách | составно́й / составно́го | составно́е | составну́ю | составны́е / составны́х |
| Công cụ cách | составны́м | составны́м | составно́й | составны́ми |
| Giới cách | составно́м | составно́м | составно́й | составны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của составно́й
Câu hỏi thường gặp
составной nghĩa là gì?
составной (tính từ) nghĩa là phức hợp, kép, ghép lại.
составной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là составно́й (phiên âm Latinh sostavnój, IPA [səstɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.