TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

составно́й

sostavnój[səstɐvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên составно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

составно́й nghĩa là phức hợp, kép, ghép lại.

Nghĩa của составно́й

Tính từ

  1. сложный Phức hợp, kép, ghép.
  2. о мачтах и т. п. Ghép lại.
  3. составляющий Cấu thành, tổ thành, hợp thành.
    • составна́я частьbộ phận cấu thành (tổ thành, hợp thành), thành phần
    • составной элеме́нтthành phần, cấu tử, phần tử cấu thành

Biến cách của составно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоставно́йсоставно́есоставна́ясоставны́е
Sinh cáchсоставно́госоставно́госоставно́йсоставны́х
Tặng cáchсоставно́мусоставно́мусоставно́йсоставны́м
Đối cáchсоставно́й / составно́госоставно́есоставну́юсоставны́е / составны́х
Công cụ cáchсоставны́мсоставны́мсоставно́йсоставны́ми
Giới cáchсоставно́мсоставно́мсоставно́йсоставны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của составно́й

Câu hỏi thường gặp

составной nghĩa là gì?

составной (tính từ) nghĩa là phức hợp, kép, ghép lại.

составной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là составно́й (phiên âm Latinh sostavnój, IPA [səstɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.