состыковаться
thể hoàn thành
sostykovatʹsja
giọng máy của trình duyệt
состыковаться nghĩa là được nối, nối đối tiếp, lắp nối, ghép nối.
Nghĩa của состыковаться
Nghĩa lấy theo mục стыковаться.
Động từ
- Được nối, nối đối tiếp, nối giáp mối.
- [được] lắp nối, ghép nối, ghép nối, ráp nối, lắp ghép.
Câu hỏi thường gặp
состыковаться nghĩa là gì?
состыковаться (động từ) nghĩa là được nối, nối đối tiếp, lắp nối, ghép nối.
состыковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là состыковаться (phiên âm Latinh sostykovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.