TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

состыковаться

thể hoàn thành
sostykovatʹsja giọng máy của trình duyệt

состыковаться nghĩa là được nối, nối đối tiếp, lắp nối, ghép nối.

Nghĩa của состыковаться

Nghĩa lấy theo mục стыковаться.

Động từ

  1. Được nối, nối đối tiếp, nối giáp mối.
  2. [được] lắp nối, ghép nối, ghép nối, ráp nối, lắp ghép.

Câu hỏi thường gặp

состыковаться nghĩa là gì?

состыковаться (động từ) nghĩa là được nối, nối đối tiếp, lắp nối, ghép nối.

состыковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là состыковаться (phiên âm Latinh sostykovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.