TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

состяза́ние

giống trungbất động vật
sostjazánije[səsʲtʲɪˈzanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên состяза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

состяза́ние nghĩa là cuộc thi đua, tranh đua.

Nghĩa của состяза́ние

Danh từ

  1. Cuộc thi đua, tranh đua, thi tài, tranh tài, thi; (спортивное (cũng)) [cuộc] thi, đua, đấu, thi đấu.
    • состяза́ние в остроу́мии[cuộc] thi tài hóm hỉnh
    • состяза́ние в пла́вании[cuộc] thi bơi

Biến cách của состяза́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?состяза́ниесостяза́ния
Sinh cách кого? чего?состяза́ниясостяза́ний
Tặng cách кому? чему?состяза́ниюсостяза́ниям
Đối cách кого? что?состяза́ниесостяза́ния
Công cụ cách кем? чем?состяза́ниемсостяза́ниями
Giới cách о ком? о чём?состяза́ниисостяза́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với состяза́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

состязание nghĩa là gì?

состязание (danh từ) nghĩa là cuộc thi đua, tranh đua.

состязание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là состяза́ние (phiên âm Latinh sostjazánije, IPA [səsʲtʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.