состяза́ние
Dấu sắc trên состяза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
состяза́ние nghĩa là cuộc thi đua, tranh đua.
Nghĩa của состяза́ние
Danh từ
- Cuộc thi đua, tranh đua, thi tài, tranh tài, thi; (спортивное (cũng)) [cuộc] thi, đua, đấu, thi đấu.
- состяза́ние в остроу́мии[cuộc] thi tài hóm hỉnh
- состяза́ние в пла́вании[cuộc] thi bơi
Biến cách của состяза́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | состяза́ние | состяза́ния |
| Sinh cách кого? чего? | состяза́ния | состяза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | состяза́нию | состяза́ниям |
| Đối cách кого? что? | состяза́ние | состяза́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | состяза́нием | состяза́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | состяза́нии | состяза́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với состяза́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
состязание nghĩa là gì?
состязание (danh từ) nghĩa là cuộc thi đua, tranh đua.
состязание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là состяза́ние (phiên âm Latinh sostjazánije, IPA [səsʲtʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.