сосу́ля
giống cáibất động vật
sosúlja[sɐˈsulʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сосу́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сосу́ля nghĩa là cột băng, trụ băng.
Nghĩa của сосу́ля
Danh từ
- Cột băng, trụ băng.
Biến cách của сосу́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сосу́ля | сосу́ли |
| Sinh cách кого? чего? | сосу́ли | сосу́ль |
| Tặng cách кому? чему? | сосу́ле | сосу́лям |
| Đối cách кого? что? | сосу́лю | сосу́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | сосу́лей | сосу́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | сосу́ле | сосу́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сосу́ля
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сосуля nghĩa là gì?
сосуля (danh từ) nghĩa là cột băng, trụ băng.
сосуля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сосу́ля (phiên âm Latinh sosúlja, IPA [sɐˈsulʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.