соучени́к
Dấu sắc trên соучени́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соучени́к nghĩa là bạn cùng lớp.
Nghĩa của соучени́к
Danh từ
- Bạn cùng lớp.
Biến cách của соучени́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соучени́к | соученики́ |
| Sinh cách кого? чего? | соученика́ | соученико́в |
| Tặng cách кому? чему? | соученику́ | соученика́м |
| Đối cách кого? что? | соученика́ | соученико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | соученико́м | соученика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | соученике́ | соученика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соучени́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
соученик nghĩa là gì?
соученик (danh từ) nghĩa là bạn cùng lớp.
соученик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соучени́к (phiên âm Latinh součeník, IPA [səʊt͡ɕɪˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.