сочине́ние
Dấu sắc trên сочине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сочине́ние nghĩa là sáng tác, làm, soạn.
Nghĩa của сочине́ние
Danh từ
- действие [sự] sáng tác, làm.
- музыки тж. [sự] soạn.
- литературное произведение Tác phẩm, trước tác.
- школьное Bài luận, bài tập làm văn.
- грам.[quan hệ] kết hợp
Biến cách của сочине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сочине́ние | сочине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сочине́ния | сочине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сочине́нию | сочине́ниям |
| Đối cách кого? что? | сочине́ние | сочине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сочине́нием | сочине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сочине́нии | сочине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сочине́ние
Câu ví dụ với сочине́ние
- Теперь вы можете закончить сочинение. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сочинение nghĩa là gì?
сочинение (danh từ) nghĩa là sáng tác, làm, soạn.
сочинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сочине́ние (phiên âm Latinh sočinénije, IPA [sət͡ɕɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.