TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сочине́ние

giống trungbất động vật
sočinénije[sət͡ɕɪˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сочине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сочине́ние nghĩa là sáng tác, làm, soạn.

Nghĩa của сочине́ние

Danh từ

  1. действие [sự] sáng tác, làm.
  2. музыки тж. [sự] soạn.
  3. литературное произведение Tác phẩm, trước tác.
  4. школьное Bài luận, bài tập làm văn.
    • грам.[quan hệ] kết hợp

Biến cách của сочине́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сочине́ниесочине́ния
Sinh cách кого? чего?сочине́ниясочине́ний
Tặng cách кому? чему?сочине́ниюсочине́ниям
Đối cách кого? что?сочине́ниесочине́ния
Công cụ cách кем? чем?сочине́ниемсочине́ниями
Giới cách о ком? о чём?сочине́ниисочине́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сочине́ние

Câu ví dụ với сочине́ние

  • Теперь вы можете закончить сочинение. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сочинение nghĩa là gì?

сочинение (danh từ) nghĩa là sáng tác, làm, soạn.

сочинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сочине́ние (phiên âm Latinh sočinénije, IPA [sət͡ɕɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.