TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спариться

thể hoàn thành
sparitʹsja giọng máy của trình duyệt

спариться nghĩa là giao phối, nhảy.

Nghĩa của спариться

Nghĩa lấy theo mục спариваться.

Động từ

  1. Giao phối, nhảy.

Câu hỏi thường gặp

спариться nghĩa là gì?

спариться (động từ) nghĩa là giao phối, nhảy.

спариться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спариться (phiên âm Latinh sparitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.