спелеоло́гия
Dấu sắc trên спелеоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спелеоло́гия nghĩa là hang động học.
Nghĩa của спелеоло́гия
Danh từ
- Hang động học.
Biến cách của спелеоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спелеоло́гия | спелеоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | спелеоло́гии | спелеоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | спелеоло́гии | спелеоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | спелеоло́гию | спелеоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | спелеоло́гией | спелеоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | спелеоло́гии | спелеоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của спелеоло́гия
Câu hỏi thường gặp
спелеология nghĩa là gì?
спелеология (danh từ) nghĩa là hang động học.
спелеология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спелеоло́гия (phiên âm Latinh speleológija, IPA [spʲɪlʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.