спи́сывать
Dấu sắc trên спи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спи́сывать nghĩa là chép, sao, cóp, chép theo.
Nghĩa của спи́сывать
Động từ
- переписывать Chép, sao, chép lại, sao lại, sao chép. + đối cách
- он списа́л расписа́ние ле́кцийnó chép [lại] thời khóa biểu các bài giảng
- что-л. у кого-л. Cóp, chép theo, quay cóp; quay phim ((khẩu ngữ)). + đối cách
- списа́ть сочне́ние у това́рищаcóp bài luận của bạn
- с С; воспользоваться как прототипом Dùng... làm mẫu sáng tác.
- записывать как негодное или израсходованное Thanh lý, loại ra, thải ra, thải loại, xóa bỏ, xóa. + đối cách
- списа́ть устаре́лое обору́дованиеthanh lý (thải loại, thải ra, loại ra) thiết bị cũ
- спи́сывать задо́лженностьxóa nợ
- (hàng hải) loại... ra, thải... ra. + đối cách
Cặp thể của спи́сывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ спи́сывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | спи́сываю |
| ты | спи́сываешь |
| он / она́ / оно́ | спи́сывает |
| мы | спи́сываем |
| вы | спи́сываете |
| они́ | спи́сывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + списывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спи́сывал |
| Giống cái (она́) | спи́сывала |
| Giống trung (оно́) | спи́сывало |
| Số nhiều (они́) | спи́сывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спи́сывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спи́сывайте |
Họ từ của спи́сывать
Câu hỏi thường gặp
списывать nghĩa là gì?
списывать (động từ) nghĩa là chép, sao, cóp, chép theo.
списывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спи́сывать (phiên âm Latinh spísyvatʹ, IPA [ˈspʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.