TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сплете́ние

giống trungbất động vật
spleténije[splʲɪˈtʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сплете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сплете́ние nghĩa là chỗ giao nhau, giao điểm, đan nhau, bện nhau.

Nghĩa của сплете́ние

Danh từ

  1. место Chỗ giao nhau, giao điểm; (giải phẫu) búi, đám rối.
    • со́лнечное сплете́ние(giải phẫu) búi dương, đám rối dương
  2. ветвей, корней и т. п. [sự] đan nhau, bện nhau; (nghĩa bóng) [sự] hòa hợp, trùng hợp, ngẫu hợp.
    • сплете́ние обстоя́тельствsự trùng hợp của các tình huống, sự ngẫu hợp của các trang huống, cơ hội ngẫu hợp

Biến cách của сплете́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сплете́ниесплете́ния
Sinh cách кого? чего?сплете́ниясплете́ний
Tặng cách кому? чему?сплете́ниюсплете́ниям
Đối cách кого? что?сплете́ниесплете́ния
Công cụ cách кем? чем?сплете́ниемсплете́ниями
Giới cách о ком? о чём?сплете́ниисплете́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сплете́ние

Câu hỏi thường gặp

сплетение nghĩa là gì?

сплетение (danh từ) nghĩa là chỗ giao nhau, giao điểm, đan nhau, bện nhau.

сплетение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сплете́ние (phiên âm Latinh spleténije, IPA [splʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.