TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сплета́ть

thể chưa hoàn thành
spletátʹ[splʲɪˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сплета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сплета́ть nghĩa là đan, bện, tết.

Nghĩa của сплета́ть

Động từ

  1. Đan, bện, tết, kết.
    • сплести́ вено́кtết (kết) vòng hoa
  2. соединять Bện, tết.
  3. о руках и т. п. Chéo, choàng, quàng, chập, chắp; (nghĩa bóng) (связывать) hòa hợp, kết hợp, hợp nhất.

Cặp thể của сплета́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сплета́ть

NgôiHiện tại
ясплета́ю
тысплета́ешь
он / она́ / оно́сплета́ет
мысплета́ем
высплета́ете
они́сплета́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сплетать.

Quá khứ

Giống đực (он)сплета́л
Giống cái (она́)сплета́ла
Giống trung (оно́)сплета́ло
Số nhiều (они́)сплета́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сплета́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сплета́йте

Họ từ của сплета́ть

Câu hỏi thường gặp

сплетать nghĩa là gì?

сплетать (động từ) nghĩa là đan, bện, tết.

сплетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сплета́ть (phiên âm Latinh spletátʹ, IPA [splʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.