TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сподви́жник

giống đựcđộng vật
spodvížnik[spɐdˈvʲiʐnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сподви́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сподви́жник nghĩa là người bạn chiến đấu, chiến hữu.

Nghĩa của сподви́жник

Danh từ

  1. Người bạn chiến đấu, chiến hữu, phụ tá.

Biến cách của сподви́жник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сподви́жниксподви́жники
Sinh cách кого? чего?сподви́жникасподви́жников
Tặng cách кому? чему?сподви́жникусподви́жникам
Đối cách кого? что?сподви́жникасподви́жников
Công cụ cách кем? чем?сподви́жникомсподви́жниками
Giới cách о ком? о чём?сподви́жникесподви́жниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сподви́жник

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сподвижник nghĩa là gì?

сподвижник (danh từ) nghĩa là người bạn chiến đấu, chiến hữu.

сподвижник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сподви́жник (phiên âm Latinh spodvížnik, IPA [spɐdˈvʲiʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.