сподви́жник
Dấu sắc trên сподви́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сподви́жник nghĩa là người bạn chiến đấu, chiến hữu.
Nghĩa của сподви́жник
Danh từ
- Người bạn chiến đấu, chiến hữu, phụ tá.
Biến cách của сподви́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сподви́жник | сподви́жники |
| Sinh cách кого? чего? | сподви́жника | сподви́жников |
| Tặng cách кому? чему? | сподви́жнику | сподви́жникам |
| Đối cách кого? что? | сподви́жника | сподви́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | сподви́жником | сподви́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сподви́жнике | сподви́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сподви́жник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сподвижник nghĩa là gì?
сподвижник (danh từ) nghĩa là người bạn chiến đấu, chiến hữu.
сподвижник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сподви́жник (phiên âm Latinh spodvížnik, IPA [spɐdˈvʲiʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.