TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спор

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
spor[spor] giọng máy của trình duyệt

спор nghĩa là tranh luận, tranh cãi.

Nghĩa của спор

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] tranh luận, tranh cãi; (пререкания, ссора) [sự, cuộc] cãi cọ, cãi lộn, cãi vã, cãi lẫy; (взаимое притязания, тяжба) [vụ, cuộc, sự] tranh chấp, tranh giành.
  2. nghĩa bóng борьба [cuộc] tranh đáu, đấu tranh.
    • спору нетtất nhiên, hiển nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên, quả là

Biến cách của спор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спо́рспо́ры
Sinh cách кого? чего?спо́распо́ров
Tặng cách кому? чему?спо́руспо́рам
Đối cách кого? что?спо́рспо́ры
Công cụ cách кем? чем?спо́ромспо́рами
Giới cách о ком? о чём?спо́респо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của спор

Câu ví dụ với спор

  • Этот спор нас никуда не приведёт. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5358049
  • Этот спор нас ни к чему не приведёт. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5358050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спор nghĩa là gì?

спор (danh từ) nghĩa là tranh luận, tranh cãi.

спор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спор (phiên âm Latinh spor, IPA [spor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.