спор
спор nghĩa là tranh luận, tranh cãi.
Nghĩa của спор
Danh từ
- [Sự, cuộc] tranh luận, tranh cãi; (пререкания, ссора) [sự, cuộc] cãi cọ, cãi lộn, cãi vã, cãi lẫy; (взаимое притязания, тяжба) [vụ, cuộc, sự] tranh chấp, tranh giành.
- nghĩa bóng борьба [cuộc] tranh đáu, đấu tranh.
- спору нетtất nhiên, hiển nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên, quả là
Biến cách của спор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спо́р | спо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | спо́ра | спо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | спо́ру | спо́рам |
| Đối cách кого? что? | спо́р | спо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | спо́ром | спо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | спо́ре | спо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của спор
Câu ví dụ với спор
- Этот спор нас никуда не приведёт. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5358049
- Этот спор нас ни к чему не приведёт. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5358050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спор nghĩa là gì?
спор (danh từ) nghĩa là tranh luận, tranh cãi.
спор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спор (phiên âm Latinh spor, IPA [spor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.