TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спорти́вный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sportívnyj[spɐrˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спорти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спорти́вный nghĩa là Thuộc về thể thao; (для занятий спортом) [để] tập thể thao.

Nghĩa của спорти́вный

Tính từ

  1. Thuộc về thể thao; (для занятий спортом) [để] tập thể thao.
    • спорти́вные и́грыcác cuộc thi đấu thể thao
    • спорти́вная гимна́стика[môn] thể dục dụng cụ
    • спорти́вная площа́дкаbãi thể thao, sân thể thao
    • спортивный инвента́рьdụng cụ thể thao, khí tài thể thao
    • име́ть спортивный видcó vẻ lực sĩ
    • спорти́вное состяза́ние[cuộc, trận] thi đấu thể thao, đấu, đua
    • из спорти́вного интере́саđể chơi thôi, cốt để giải trí thôi, để cho nó vui

Biến cách của спорти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспорти́вныйспорти́вноеспорти́внаяспорти́вные
Sinh cáchспорти́вногоспорти́вногоспорти́внойспорти́вных
Tặng cáchспорти́вномуспорти́вномуспорти́внойспорти́вным
Đối cáchспорти́вный / спорти́вногоспорти́вноеспорти́внуюспорти́вные / спорти́вных
Công cụ cáchспорти́внымспорти́внымспорти́внойспорти́вными
Giới cáchспорти́вномспорти́вномспорти́внойспорти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của спорти́вный

Câu hỏi thường gặp

спортивный nghĩa là gì?

спортивный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thể thao; (для занятий спортом) [để] tập thể thao.

спортивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спорти́вный (phiên âm Latinh sportívnyj, IPA [spɐrˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.