спорти́вный
Dấu sắc trên спорти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спорти́вный nghĩa là Thuộc về thể thao; (для занятий спортом) [để] tập thể thao.
Nghĩa của спорти́вный
Tính từ
- Thuộc về thể thao; (для занятий спортом) [để] tập thể thao.
- спорти́вные и́грыcác cuộc thi đấu thể thao
- спорти́вная гимна́стика[môn] thể dục dụng cụ
- спорти́вная площа́дкаbãi thể thao, sân thể thao
- спортивный инвента́рьdụng cụ thể thao, khí tài thể thao
- име́ть спортивный видcó vẻ lực sĩ
- спорти́вное состяза́ние[cuộc, trận] thi đấu thể thao, đấu, đua
- из спорти́вного интере́саđể chơi thôi, cốt để giải trí thôi, để cho nó vui
Biến cách của спорти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спорти́вный | спорти́вное | спорти́вная | спорти́вные |
| Sinh cách | спорти́вного | спорти́вного | спорти́вной | спорти́вных |
| Tặng cách | спорти́вному | спорти́вному | спорти́вной | спорти́вным |
| Đối cách | спорти́вный / спорти́вного | спорти́вное | спорти́вную | спорти́вные / спорти́вных |
| Công cụ cách | спорти́вным | спорти́вным | спорти́вной | спорти́вными |
| Giới cách | спорти́вном | спорти́вном | спорти́вной | спорти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của спорти́вный
Câu hỏi thường gặp
спортивный nghĩa là gì?
спортивный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thể thao; (для занятий спортом) [để] tập thể thao.
спортивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спорти́вный (phiên âm Latinh sportívnyj, IPA [spɐrˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.