справедли́вый
Dấu sắc trên справедли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
справедли́вый nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, hợp lí.
Nghĩa của справедли́вый
Tính từ
- Chính nghĩa, chính đáng; (беспристрастный) công bằng, công minh, vô tư.
- справедли́вая война́[cuộc] chiến tranh chính nghĩa
- он стро́гий, но справедливый челове́кông ta là người nghiêm nghị nhưng công bằng
- справедливый судья́[người] trọng tài công bình, thẩm phán công bằng
- справедливый судtòa án vô tư
- обоснованный Chính đáng, hợp lí, hợp tình.
- справедли́вое тре́бованиеyêu sách chính đáng, đòi hỏi hợp lí, hợp tình
- справедливый гнев[sự] phẫn nộ chính đáng
- правильный, верный Đúng đắn, xác thực, chính xác, đúng.
- справедли́вое замеча́ние[lời] nhận xét xác thực, phê bình đúng đắn
- справедливый слухtin đồn đúng
- справедли́вое сужде́ние[sự] xét đoán đúng đắn
Biến cách của справедли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | справедли́вый | справедли́вое | справедли́вая | справедли́вые |
| Sinh cách | справедли́вого | справедли́вого | справедли́вой | справедли́вых |
| Tặng cách | справедли́вому | справедли́вому | справедли́вой | справедли́вым |
| Đối cách | справедли́вый / справедли́вого | справедли́вое | справедли́вую | справедли́вые / справедли́вых |
| Công cụ cách | справедли́вым | справедли́вым | справедли́вой | справедли́выми |
| Giới cách | справедли́вом | справедли́вом | справедли́вой | справедли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của справедли́вый
| So sánh hơn | (по)справедли́вее |
| So sánh nhất | (наи)справедли́вейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với справедли́вый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của справедли́вый
Câu ví dụ với справедли́вый
- Я не думаю, что справедливо наказывать меня за ошибку, совершённую много лет назад. Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
справедливый nghĩa là gì?
справедливый (tính từ) nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, hợp lí.
справедливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là справедли́вый (phiên âm Latinh spravedlívyj, IPA [sprəvʲɪdˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.