TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

справедли́вый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
spravedlívyj[sprəvʲɪdˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên справедли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

справедли́вый nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, hợp lí.

Nghĩa của справедли́вый

Tính từ

  1. Chính nghĩa, chính đáng; (беспристрастный) công bằng, công minh, vô tư.
    • справедли́вая война́[cuộc] chiến tranh chính nghĩa
    • он стро́гий, но справедливый челове́кông ta là người nghiêm nghị nhưng công bằng
    • справедливый судья́[người] trọng tài công bình, thẩm phán công bằng
    • справедливый судtòa án vô tư
  2. обоснованный Chính đáng, hợp lí, hợp tình.
    • справедли́вое тре́бованиеyêu sách chính đáng, đòi hỏi hợp lí, hợp tình
    • справедливый гнев[sự] phẫn nộ chính đáng
  3. правильный, верный Đúng đắn, xác thực, chính xác, đúng.
    • справедли́вое замеча́ние[lời] nhận xét xác thực, phê bình đúng đắn
    • справедливый слухtin đồn đúng
    • справедли́вое сужде́ние[sự] xét đoán đúng đắn

Biến cách của справедли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсправедли́выйсправедли́воесправедли́ваясправедли́вые
Sinh cáchсправедли́вогосправедли́вогосправедли́войсправедли́вых
Tặng cáchсправедли́вомусправедли́вомусправедли́войсправедли́вым
Đối cáchсправедли́вый / справедли́вогосправедли́воесправедли́вуюсправедли́вые / справедли́вых
Công cụ cáchсправедли́вымсправедли́вымсправедли́войсправедли́выми
Giới cáchсправедли́вомсправедли́вомсправедли́войсправедли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của справедли́вый

So sánh hơn(по)справедли́вее
So sánh nhất(наи)справедли́вейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với справедли́вый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của справедли́вый

Câu ví dụ với справедли́вый

  • Я не думаю, что справедливо наказывать меня за ошибку, совершённую много лет назад. Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403827

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

справедливый nghĩa là gì?

справедливый (tính từ) nghĩa là chính nghĩa, chính đáng, hợp lí.

справедливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là справедли́вый (phiên âm Latinh spravedlívyj, IPA [sprəvʲɪdˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.