TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спра́вка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
správka[ˈsprafkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спра́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спра́вка nghĩa là hỏi thăm, dò hỏi, tin tức, tình báo.

Nghĩa của спра́вка

Danh từ

  1. действие [sự] hỏi thăm, dò hỏi.
  2. сведения Tin tức, tình báo, tài liệu, thông tin, báo cáo.
    • обраща́ться за спра́вкамиtìm hiểu, hỏi dò, hỏi thăm
  3. документ Giấy chứng nhận, chứng chỉ, chứng từ, chứng thư.
    • справка с ме́ста рабо́тыgiấy chứng nhận của nơi làm việc
    • навводи́ть спра́вки о ко́м-л.tìm hiểu tin tức (tài liệu) về ai, hỏi dò về ai

Biến cách của спра́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спра́вкаспра́вки
Sinh cách кого? чего?спра́вкиспра́вок
Tặng cách кому? чему?спра́вкеспра́вкам
Đối cách кого? что?спра́вкуспра́вки
Công cụ cách кем? чем?спра́вкойспра́вками
Giới cách о ком? о чём?спра́вкеспра́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của спра́вка

Câu hỏi thường gặp

справка nghĩa là gì?

справка (danh từ) nghĩa là hỏi thăm, dò hỏi, tin tức, tình báo.

справка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спра́вка (phiên âm Latinh správka, IPA [ˈsprafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.