спрессова́ть
Dấu sắc trên спрессова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спрессова́ть nghĩa là ép, nén.
Nghĩa của спрессова́ть
Nghĩa lấy theo mục прессовать.
Động từ
- Ép, nén, dập.
Chia động từ спрессова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | спрессу́ю |
| ты | спрессу́ешь |
| он / она́ / оно́ | спрессу́ет |
| мы | спрессу́ем |
| вы | спрессу́ете |
| они́ | спрессу́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спрессова́л |
| Giống cái (она́) | спрессова́ла |
| Giống trung (оно́) | спрессова́ло |
| Số nhiều (они́) | спрессова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спрессу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спрессу́йте |
Câu hỏi thường gặp
спрессовать nghĩa là gì?
спрессовать (động từ) nghĩa là ép, nén.
спрессовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спрессова́ть (phiên âm Latinh spressovátʹ, IPA [sprʲɪsɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.