спуск
giống đựcbất động vật
spusk[spusk]
giọng máy của trình duyệt
спуск nghĩa là hạ xuống, đưa xuống, tháo ra, thải ra.
Nghĩa của спуск
Danh từ
- действие [sự] hạ xuống, đưa xuống, thả xuống, buông xuống, hạ, buông, xuống, đi xuống, tụt xuống, leo xuống.
- жидкости, газа [sự] tháo ra, thải ra, xạ ra.
- спуск с горы́[sự] xuống núi, hạ sơn, xuống dốc
- корабля́ на воду́[sự] hạ thủy chiếc tàu, đưa tàu xuống nước
- наклонная плокость Dốc, triền, sườn.
- в оружии [cái] cò, cò súng.
Biến cách của спуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спу́ск | спу́ски |
| Sinh cách кого? чего? | спу́ска | спу́сков |
| Tặng cách кому? чему? | спу́ску | спу́скам |
| Đối cách кого? что? | спу́ск | спу́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | спу́ском | спу́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | спу́ске | спу́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của спуск
Câu hỏi thường gặp
спуск nghĩa là gì?
спуск (danh từ) nghĩa là hạ xuống, đưa xuống, tháo ra, thải ra.
спуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спуск (phiên âm Latinh spusk, IPA [spusk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.