TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спуск

giống đựcbất động vật
spusk[spusk] giọng máy của trình duyệt

спуск nghĩa là hạ xuống, đưa xuống, tháo ra, thải ra.

Nghĩa của спуск

Danh từ

  1. действие [sự] hạ xuống, đưa xuống, thả xuống, buông xuống, hạ, buông, xuống, đi xuống, tụt xuống, leo xuống.
  2. жидкости, газа [sự] tháo ra, thải ra, xạ ra.
    • спуск с горы́[sự] xuống núi, hạ sơn, xuống dốc
    • корабля́ на воду́[sự] hạ thủy chiếc tàu, đưa tàu xuống nước
  3. наклонная плокость Dốc, triền, sườn.
  4. в оружии [cái] cò, cò súng.

Biến cách của спуск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спу́скспу́ски
Sinh cách кого? чего?спу́скаспу́сков
Tặng cách кому? чему?спу́скуспу́скам
Đối cách кого? что?спу́скспу́ски
Công cụ cách кем? чем?спу́скомспу́сками
Giới cách о ком? о чём?спу́скеспу́сках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của спуск

Câu hỏi thường gặp

спуск nghĩa là gì?

спуск (danh từ) nghĩa là hạ xuống, đưa xuống, tháo ra, thải ra.

спуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спуск (phiên âm Latinh spusk, IPA [spusk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.