TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спя́чка

giống cáibất động vật
spjáčka[ˈspʲæt͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спя́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спя́чка nghĩa là ngủ, ngủ nghỉ.

Nghĩa của спя́чка

Danh từ

  1. у животных [sự, trạng thái] ngủ, ngủ nghỉ, tiềm sinh.
    • зи́мняя спя́чка[sự] ngủ đông, đông miên
  2. khẩu ngữ тяжёлый сон [sự, trạng thái] ngủ mê mệt, ngủ ngây ngất; (nghĩa bóng) — [trạng thái] đờ đẫn, sững sờ, mê ngủ.

Biến cách của спя́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спя́чкаспя́чки
Sinh cách кого? чего?спя́чкиспя́чек
Tặng cách кому? чему?спя́чкеспя́чкам
Đối cách кого? что?спя́чкуспя́чки
Công cụ cách кем? чем?спя́чкойспя́чками
Giới cách о ком? о чём?спя́чкеспя́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của спя́чка

Câu ví dụ với спя́чка

  • Черепахи впадают в спячку. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спячка nghĩa là gì?

спячка (danh từ) nghĩa là ngủ, ngủ nghỉ.

спячка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спя́чка (phiên âm Latinh spjáčka, IPA [ˈspʲæt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.