срать
thể chưa hoàn thành
sratʹ[sratʲ]
giọng máy của trình duyệt
срать nghĩa là đi ỉa, đi tiêu.
Nghĩa của срать
Động từ
- Đi ỉa, đi tiêu, ỉa.
Chia động từ срать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сру́ |
| ты | срёшь |
| он / она́ / оно́ | срёт |
| мы | срём |
| вы | срёте |
| они́ | сру́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + срать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сра́л |
| Giống cái (она́) | срала́ |
| Giống trung (оно́) | сра́ло |
| Số nhiều (они́) | сра́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сри́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сри́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với срать
Đồng nghĩa
Họ từ của срать
Câu hỏi thường gặp
срать nghĩa là gì?
срать (động từ) nghĩa là đi ỉa, đi tiêu.
срать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là срать (phiên âm Latinh sratʹ, IPA [sratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.