среди́на
giống cáibất động vật
sredína[srʲɪˈdʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên среди́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
среди́на nghĩa là giữa, trung tâm.
Nghĩa của среди́на
Danh từ
- Giữa, trung tâm.
Biến cách của среди́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | среди́на | среди́ны |
| Sinh cách кого? чего? | среди́ны | среди́н |
| Tặng cách кому? чему? | среди́не | среди́нам |
| Đối cách кого? что? | среди́ну | среди́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | среди́ной | среди́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | среди́не | среди́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với среди́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
средина nghĩa là gì?
средина (danh từ) nghĩa là giữa, trung tâm.
средина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là среди́на (phiên âm Latinh sredína, IPA [srʲɪˈdʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.