сруб
giống đựcbất động vật
srub[srup]
giọng máy của trình duyệt
сруб nghĩa là đẵn, đốn, thành gỗ, vách gỗ.
Nghĩa của сруб
Danh từ
- действие [sự] đẵn, đốn, hạ, chặt.
- сруб ле́саsự đốn (đẵn chặt) gỗ
- прода́ть лес на срубbán rừng để đốn (đẵn, chặt)
- деревянное сооружение Thành gỗ, vách gỗ, khung gỗ tròn.
- сруб коло́дцаthành giếng [bằng gỗ], thành gỗ của giếng
- сруб ша́хтыthành gỗ hầm mỏ
Biến cách của сруб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сру́б | сру́бы |
| Sinh cách кого? чего? | сру́ба | сру́бов |
| Tặng cách кому? чему? | сру́бу | сру́бам |
| Đối cách кого? что? | сру́б | сру́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | сру́бом | сру́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | сру́бе | сру́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сруб
Câu hỏi thường gặp
сруб nghĩa là gì?
сруб (danh từ) nghĩa là đẵn, đốn, thành gỗ, vách gỗ.
сруб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сруб (phiên âm Latinh srub, IPA [srup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.