сро́чный
Dấu sắc trên сро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сро́чный nghĩa là gấp, khẩn, kỳ hạn, thời hạn.
Nghĩa của сро́чный
Tính từ
- спешный Gấp, khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp tốc, cấp bách, gấp gáp.
- кра́йне срочныйtối khẩn, hỏa tốc
- сро́чное де́лоviệc gấp (khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp bách, gấp gáp)
- срочный зака́зđơn đặt hàng cấp tốc (khẩn cấp)
- сро́чная телегра́мма[bức] điện khẩn
- сро́чная доста́вка[viêc] giao hàng tức tốc, đưa đến gấp
- в сро́чном поря́дке[theo cách] khẩn, khẩn cấp
- приня́ть сро́чные ме́рыáp dụng những biện pháp khẩn cấp
- о кредите, счёте и т. п. [có] kỳ hạn, thời hạn.
- срочный платёж[sự] trả tiền có kỳ hạn
- срочный вкладtiền gửi có kỳ hạn
Biến cách của сро́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сро́чный | сро́чное | сро́чная | сро́чные |
| Sinh cách | сро́чного | сро́чного | сро́чной | сро́чных |
| Tặng cách | сро́чному | сро́чному | сро́чной | сро́чным |
| Đối cách | сро́чный / сро́чного | сро́чное | сро́чную | сро́чные / сро́чных |
| Công cụ cách | сро́чным | сро́чным | сро́чной | сро́чными |
| Giới cách | сро́чном | сро́чном | сро́чной | сро́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сро́чный
| So sánh hơn | (по)срочне́е |
Họ từ của сро́чный
Câu hỏi thường gặp
срочный nghĩa là gì?
срочный (tính từ) nghĩa là gấp, khẩn, kỳ hạn, thời hạn.
срочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сро́чный (phiên âm Latinh sróčnyj, IPA [ˈsrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.