срыв
giống đựcbất động vật
sryv[srɨf]
giọng máy của trình duyệt
срыв nghĩa là sự phá hoại, phá hỏng, thất bại.
Nghĩa của срыв
Danh từ
- Sự phá hoại, phá hỏng, làm hỏng, làm vỡ.
- срыв пла́наsự làm vỡ (phá vỡ, làm hỏng) kế hoạch
- срыв рабо́тыsự làm hỏng (phá hỏng) công việc
- срыв собра́ния[sự] phá hoại hội nghị
- неудача [sự] thất bại.
Biến cách của срыв (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сры́в | сры́вы |
| Sinh cách кого? чего? | сры́ва | сры́вов |
| Tặng cách кому? чему? | сры́ву | сры́вам |
| Đối cách кого? что? | сры́в | сры́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | сры́вом | сры́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | сры́ве | сры́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của срыв
Câu hỏi thường gặp
срыв nghĩa là gì?
срыв (danh từ) nghĩa là sự phá hoại, phá hỏng, thất bại.
срыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là срыв (phiên âm Latinh sryv, IPA [srɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.