TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ссо́ра

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ssóra[ˈsːorə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ссо́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ссо́ра nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

Nghĩa của ссо́ра

Danh từ

  1. [Sự, vụ, trận] cãi cọ, cãi vã, xích mích, bất hòa, hiềm khích, va chạm.
    • быть в ссо́ре с ке́м-л.cãi cọ (xích mích, va chạm, hiềm khích, bất hòa) với ai
    • иска́ть ссо́ры с ке́м-л.tìm cách gây sự(sinh sự) với ai
    • ме́жду ни́ми произошла́ ссо́ра из-за чего́-тоhai người đã cãi lộn nhau vì chuyện gì đấy, giữa hai người đã xảy ra một trận cãi vã nhau vì việc gì đó

Biến cách của ссо́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ссо́рассо́ры
Sinh cách кого? чего?ссо́рыссо́р
Tặng cách кому? чему?ссо́рессо́рам
Đối cách кого? что?ссо́руссо́ры
Công cụ cách кем? чем?ссо́ройссо́рами
Giới cách о ком? о чём?ссо́рессо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ссо́ра

Câu hỏi thường gặp

ссора nghĩa là gì?

ссора (danh từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

ссора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ссо́ра (phiên âm Latinh ssóra, IPA [ˈsːorə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.