стара́ние
Dấu sắc trên стара́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стара́ние nghĩa là chăm chỉ, cần mẫn, nỗ lực, cố gắng.
Nghĩa của стара́ние
Danh từ
- прилежание [sự] chăm chỉ, cần mẫn, chuyên cần.
- усилие [sự] nỗ lực, cố gắng, gắng sức, rán sức.
- приложи́ть все стара́нияdốc mọi cố gắng, dốc mọi nỗ lực, rán hết sức
Biến cách của стара́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стара́ние | стара́ния |
| Sinh cách кого? чего? | стара́ния | стара́ний |
| Tặng cách кому? чему? | стара́нию | стара́ниям |
| Đối cách кого? что? | стара́ние | стара́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | стара́нием | стара́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | стара́нии | стара́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стара́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
старание nghĩa là gì?
старание (danh từ) nghĩa là chăm chỉ, cần mẫn, nỗ lực, cố gắng.
старание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стара́ние (phiên âm Latinh staránije, IPA [stɐˈranʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.