рве́ние
giống trungbất động vật
rvénije[ˈrvʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рве́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рве́ние nghĩa là hăng hái, sốt sắng.
Nghĩa của рве́ние
Danh từ
- [Lòng, sự] hăng hái, sốt sắng, nhiệt thành, nhiệt tình, mẫn cán, mẫn tiệp.
Biến cách của рве́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рве́ние | рве́ния |
| Sinh cách кого? чего? | рве́ния | рве́ний |
| Tặng cách кому? чему? | рве́нию | рве́ниям |
| Đối cách кого? что? | рве́ние | рве́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | рве́нием | рве́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рве́нии | рве́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рве́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рвение nghĩa là gì?
рвение (danh từ) nghĩa là hăng hái, sốt sắng.
рвение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рве́ние (phiên âm Latinh rvénije, IPA [ˈrvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.