стезя́
Dấu sắc trên стезя́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стезя́ nghĩa là đường đi, đường lối, con đường, nẻo.
Nghĩa của стезя́
Danh từ
- Đường đi, đường lối, lối, lối đi.
- Con đường, nẻo.
- Đường mòn.
Biến cách của стезя́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стезя́ | стези́ |
| Sinh cách кого? чего? | стези́ | стезе́й |
| Tặng cách кому? чему? | стезе́ | стезя́м |
| Đối cách кого? что? | стезю́ | стези́ |
| Công cụ cách кем? чем? | стезёй | стезя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стезе́ | стезя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стезя́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стезя nghĩa là gì?
стезя (danh từ) nghĩa là đường đi, đường lối, con đường, nẻo.
стезя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стезя́ (phiên âm Latinh stezjá, IPA [sʲtʲɪˈzʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.