степ
giống đựcbất động vật
stɛp[stɛp]
giọng máy của trình duyệt
степ nghĩa là nhảy thiết hài.
Nghĩa của степ
Danh từ
- Nhảy thiết hài.
Biến cách của степ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сте́п | сте́пы |
| Sinh cách кого? чего? | сте́па | сте́пов |
| Tặng cách кому? чему? | сте́пу | сте́пам |
| Đối cách кого? что? | сте́п | сте́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | сте́пом | сте́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | сте́пе | сте́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với степ
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
степ nghĩa là gì?
степ (danh từ) nghĩa là nhảy thiết hài.
степ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là степ (phiên âm Latinh stɛp, IPA [stɛp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.