TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

степ

giống đựcbất động vật
stɛp[stɛp] giọng máy của trình duyệt

степ nghĩa là nhảy thiết hài.

Nghĩa của степ

Danh từ

  1. Nhảy thiết hài.

Biến cách của степ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сте́псте́пы
Sinh cách кого? чего?сте́пасте́пов
Tặng cách кому? чему?сте́пусте́пам
Đối cách кого? что?сте́псте́пы
Công cụ cách кем? чем?сте́помсте́пами
Giới cách о ком? о чём?сте́песте́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với степ

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

степ nghĩa là gì?

степ (danh từ) nghĩa là nhảy thiết hài.

степ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là степ (phiên âm Latinh stɛp, IPA [stɛp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.