стерня́
Dấu sắc trên стерня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стерня́ nghĩa là đồng rạ, rạ.
Nghĩa của стерня́
Nghĩa lấy theo mục стернь.
Danh từ
- [cánh] đồng rạ.
- Rạ.
- Rạ, tót, toóc.
Biến cách của стерня́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стерня́ | стерни́ |
| Sinh cách кого? чего? | стерни́ | стерне́й |
| Tặng cách кому? чему? | стерне́ | стерня́м |
| Đối cách кого? что? | стерню́ | стерни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | стернёй | стерня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стерне́ | стерня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стерня́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стерня nghĩa là gì?
стерня (danh từ) nghĩa là đồng rạ, rạ.
стерня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стерня́ (phiên âm Latinh sternjá, IPA [sʲtʲɪrˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.