TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стон

giống đựcbất động vật
ston[ston] giọng máy của trình duyệt

стон nghĩa là tiếng rên, tiếng rên rỉ.

Nghĩa của стон

Danh từ

  1. Tiếng rên, tiếng rên rỉ.

Biến cách của стон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сто́нсто́ны
Sinh cách кого? чего?сто́насто́нов
Tặng cách кому? чему?сто́нусто́нам
Đối cách кого? что?сто́нсто́ны
Công cụ cách кем? чем?сто́номсто́нами
Giới cách о ком? о чём?сто́несто́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стон

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

стон nghĩa là gì?

стон (danh từ) nghĩa là tiếng rên, tiếng rên rỉ.

стон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стон (phiên âm Latinh ston, IPA [ston]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.