стон
giống đựcbất động vật
ston[ston]
giọng máy của trình duyệt
стон nghĩa là tiếng rên, tiếng rên rỉ.
Nghĩa của стон
Danh từ
- Tiếng rên, tiếng rên rỉ.
Biến cách của стон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сто́н | сто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сто́на | сто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | сто́ну | сто́нам |
| Đối cách кого? что? | сто́н | сто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сто́ном | сто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сто́не | сто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стон
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стон nghĩa là gì?
стон (danh từ) nghĩa là tiếng rên, tiếng rên rỉ.
стон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стон (phiên âm Latinh ston, IPA [ston]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.