TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стропти́вый

stroptívyj[strɐpˈtʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стропти́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стропти́вый nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng.

Nghĩa của стропти́вый

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, cứng đầu, ngang ngược, cứng đầu cứng cổ.

Biến cách của стропти́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстропти́выйстропти́воестропти́ваястропти́вые
Sinh cáchстропти́вогостропти́вогостропти́войстропти́вых
Tặng cáchстропти́вомустропти́вомустропти́войстропти́вым
Đối cáchстропти́вый / стропти́вогостропти́воестропти́вуюстропти́вые / стропти́вых
Công cụ cáchстропти́вымстропти́вымстропти́войстропти́выми
Giới cáchстропти́вомстропти́вомстропти́войстропти́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của стропти́вый

So sánh hơn(по)стропти́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стропти́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

строптивый nghĩa là gì?

строптивый (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng.

строптивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стропти́вый (phiên âm Latinh stroptívyj, IPA [strɐpˈtʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.