стропти́вый
Dấu sắc trên стропти́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стропти́вый nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng.
Nghĩa của стропти́вый
Tính từ
- Bướng bỉnh, ngang bướng, ngang ngạnh, cứng đầu, ngang ngược, cứng đầu cứng cổ.
Biến cách của стропти́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стропти́вый | стропти́вое | стропти́вая | стропти́вые |
| Sinh cách | стропти́вого | стропти́вого | стропти́вой | стропти́вых |
| Tặng cách | стропти́вому | стропти́вому | стропти́вой | стропти́вым |
| Đối cách | стропти́вый / стропти́вого | стропти́вое | стропти́вую | стропти́вые / стропти́вых |
| Công cụ cách | стропти́вым | стропти́вым | стропти́вой | стропти́выми |
| Giới cách | стропти́вом | стропти́вом | стропти́вой | стропти́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của стропти́вый
| So sánh hơn | (по)стропти́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стропти́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
строптивый nghĩa là gì?
строптивый (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang bướng.
строптивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стропти́вый (phiên âm Latinh stroptívyj, IPA [strɐpˈtʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.